Khách hàng cá nhân
 Giá vàng AJC 
Mua 1,660,000
Bán 1,670,000
(Nguồn AJC)
 Bảng giá CK trực tuyến
HoSTC HaSTC
CK TC Khớp lệnh +/-
Giá KL
  thống kê
Số lượt truy cập: 851
Số người đang xem: 99
 

Tin tức & sự kiện
  Lãnh đạo Agribank thăm và làm việc tại Thái Lan

  Agribank được bổ sung thêm một Phó Tổng Giám đốc

  Đảng bộ của mỗi ngân hàng cần định hướng và xây dựng chương trình hành động cụ thể

  Ngân hàng Nhà nước triển khai loạt chính sách quan trọng
Giảm lãi suất cơ bản, lãi suất tái cấp vốn và tái chiết khấu; trả thêm lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc, trả 20.300 tỷ đồng tín phiếu

  Western Bank đủ điều kiện cung ứng dịch vụ ngoại hối
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vừa xác nhận Western Bank đã đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối

  Ngân hàng Nhà nước triển khai loạt chính sách quan trọng

Giảm lãi suất cơ bản, lãi suất tái cấp vốn và tái chiết khấu; trả thêm lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc, trả 20.300 tỷ đồng tín phiếu


  USD đẩy giá vàng và dầu tăng mạnh

Giá vàng trên thị trường châu Á sáng nay tăng khá mạnh, kéo giá vàng trong nước vượt ngưỡng 1.710.000 đồng/chỉ


  Nhiều nỗ lực mới “phản công” khủng hoảng tài chính
Ấn Độ bất ngờ cắt giảm lãi suất, Pakistan tìm kiếm sự hỗ trợ quốc tế để chống lại nguy cơ vỡ nợ cấp quốc gia

  Ngân hàng Nhà nước triển khai loạt chính sách quan trọng
Giảm lãi suất cơ bản, lãi suất tái cấp vốn và tái chiết khấu; trả thêm lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc, trả 20.300 tỷ đồng tín phiếu

  Agribank mở đợt khuyến mại lớn “Nhận tiền nhanh nhất - nhiều quà tặng nhất”

Nhân dịp đón Xuân 2006 - Bính Tuất, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (AGRIBANK) thực hiện chương trình khuyến mại cho khách hàng sử dụng dịch vụ Chi trả kiều hối Western Union có tên Hai niềm vui: “Nhận tiền nhanh nhất - Nhiều quà tặng nhất” cho tất cả khách hàng đến nhận kiều hối với nhiều quà tặng hấp dẫn, có giá trị


Khách hàng doanh nghiệp
Liên kết tới trang
  Tỷ giá
Cập nhât: 17:24' 19/11/2008
NTTMCKBán
EUR 20876 20981 21313
CNY 2280 - -
USD 16940 16950 16980
GBP 24954 25113 25511
HKD 2153 2168 2210
CHF 14074 14166 14388
JPY 174 176 178
AUD 10713 10777 10999
SGD 11065 11131 11351
THB 439 442 526
CAD 13058 13615 13837
  Lãi suất tiền gửi
    VNĐ          USD